philander
UK/fɪˈlændə/
US/fɪˈlændəɹ/
giọng máy của trình duyệt
philander nghĩa là tán gái, tán tỉnh.
Nghĩa của philander
Nội động từ
- Tán gái, tán tỉnh.
- to philander with a girltán tỉnh một cô gái
Dạng từ của philander
| Số nhiều | philanders |
| Ngôi thứ ba số ít | philanders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | philandering |
| Quá khứ phân từ | philandered |
| Quá khứ | philandered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với philander
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
philander nghĩa là gì?
philander (nội động từ) nghĩa là tán gái, tán tỉnh.
philander phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của philander: giọng Anh (UK) /fɪˈlændə/, giọng Mỹ (US) /fɪˈlændəɹ/.