TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

philanderer

UK/fɪˈlæn.də.ɹə/ US/fɪˈlæn.də.ɹɚ/ giọng máy của trình duyệt

philanderer nghĩa là kẻ tán gái, kẻ hay tán tỉnh.

Nghĩa của philanderer

Danh từ

  1. Kẻ tán gái, kẻ hay tán tỉnh.

Dạng từ của philanderer

Số nhiềuphilanderers

Câu hỏi thường gặp

philanderer nghĩa là gì?

philanderer (danh từ) nghĩa là kẻ tán gái, kẻ hay tán tỉnh.

philanderer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của philanderer: giọng Anh (UK) /fɪˈlæn.də.ɹə/, giọng Mỹ (US) /fɪˈlæn.də.ɹɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.