TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

philanthropic

UK/ˌfɪl.ənˈθɹɒp.ɪk/ US/ˌfɪl.ənˈθɹɑ.pɪk/ giọng máy của trình duyệt

philanthropic nghĩa là yêu người, thương người.

Nghĩa của philanthropic

Tính từ

  1. Yêu người, thương người; nhân đức.

Dạng từ của philanthropic

So sánh hơnmore philanthropic
So sánh nhấtmost philanthropic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với philanthropic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

philanthropic nghĩa là gì?

philanthropic (tính từ) nghĩa là yêu người, thương người.

philanthropic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của philanthropic: giọng Anh (UK) /ˌfɪl.ənˈθɹɒp.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌfɪl.ənˈθɹɑ.pɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.