philanthropize
giọng máy của trình duyệt
philanthropize nghĩa là làm phúc cho.
Nghĩa của philanthropize
Ngoại động từ
- Làm cho thành yêu người, làm cho thành nhân đức.
- Làm phúc cho (ai).
Dạng từ của philanthropize
| Ngôi thứ ba số ít | philanthropizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | philanthropizing |
| Quá khứ phân từ | philanthropized |
| Quá khứ | philanthropized |
Câu hỏi thường gặp
philanthropize nghĩa là gì?
philanthropize (ngoại động từ) nghĩa là làm phúc cho.