TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

philanthropize

giọng máy của trình duyệt

philanthropize nghĩa là làm phúc cho.

Nghĩa của philanthropize

Ngoại động từ

  1. Làm cho thành yêu người, làm cho thành nhân đức.
  2. Làm phúc cho (ai).

Dạng từ của philanthropize

Ngôi thứ ba số ítphilanthropizes
Hiện tại phân từ (-ing)philanthropizing
Quá khứ phân từphilanthropized
Quá khứphilanthropized

Câu hỏi thường gặp

philanthropize nghĩa là gì?

philanthropize (ngoại động từ) nghĩa là làm phúc cho.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.