philanthropist
US/fə.ˈlænt.θrə.pɪst/
giọng máy của trình duyệt
philanthropist nghĩa là người yêu người, kẻ thương người.
Nghĩa của philanthropist
Danh từ
- Người yêu người, kẻ thương người; người nhân đức.
Dạng từ của philanthropist
| Số nhiều | philanthropists |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với philanthropist
Trái nghĩa
Họ từ của philanthropist
Câu hỏi thường gặp
philanthropist nghĩa là gì?
philanthropist (danh từ) nghĩa là người yêu người, kẻ thương người.
philanthropist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của philanthropist: giọng Mỹ (US) /fə.ˈlænt.θrə.pɪst/.