TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

philanthropy

UK/fɪˈlæn.θɹə.pi/ US/fəˈlæn.θɹə.pi/ giọng máy của trình duyệt

philanthropy nghĩa là lòng yêu người, lòng nhân đức, hành động yêu người.

Nghĩa của philanthropy

Danh từ

  1. Lòng yêu người, lòng nhân đức.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hành động yêu người.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tổ chức phúc thiện.

Dạng từ của philanthropy

Số nhiềuphilanthropies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với philanthropy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của philanthropy

Câu hỏi thường gặp

philanthropy nghĩa là gì?

philanthropy (danh từ) nghĩa là lòng yêu người, lòng nhân đức, hành động yêu người.

philanthropy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của philanthropy: giọng Anh (UK) /fɪˈlæn.θɹə.pi/, giọng Mỹ (US) /fəˈlæn.θɹə.pi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.