philately
UK/fɪˈlæt.ə.li/
US/fɪˈlæt.ə.li/
giọng máy của trình duyệt
philately nghĩa là việc sưu tầm tem, việc chơi tem.
Nghĩa của philately
Danh từ
- Việc sưu tầm tem, việc chơi tem.
Dạng từ của philately
| Số nhiều | philatelies |
Họ từ của philately
Câu hỏi thường gặp
philately nghĩa là gì?
philately (danh từ) nghĩa là việc sưu tầm tem, việc chơi tem.
philately phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của philately: giọng Anh (UK) /fɪˈlæt.ə.li/, giọng Mỹ (US) /fɪˈlæt.ə.li/.