TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

philistine

UK/ˈfɪlɪstaɪn/ US/ˈfɪlɪˌstaɪn/ giọng máy của trình duyệt

philistine nghĩa là địch thủ.

Nghĩa của philistine

Danh từ

  1. Phi-li-xtin (kẻ địch thời xưa của người Do thái ở nam Pa-le-xtin).
  2. Đùa cợt Địch thủ.
  3. Người ít học; kẻ phàm phu tục tử; người tầm thường.

Dạng từ của philistine

Số nhiềuPhilistines
So sánh hơnmore Philistine
So sánh nhấtmost Philistine

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với philistine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

philistine nghĩa là gì?

philistine (danh từ) nghĩa là địch thủ.

philistine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của philistine: giọng Anh (UK) /ˈfɪlɪstaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪlɪˌstaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.