TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heathen

UK/ˈhiːðən/ US/ˈhiːðən/ giọng máy của trình duyệt

heathen nghĩa là người ngoại đạo, người không văn minh, người dốt nát, ngoại đạo.

Nghĩa của heathen

Danh từ

  1. Người ngoại đạo (đối với người theo đạo Do-thái, Cơ-đốc hay đạo Hồi).
    • the heathennhững người ngoại đạo
  2. Người không văn minh; người dốt nát.

Tính từ

  1. Ngoại đạo.
  2. Không văn minh; dốt nát.

Dạng từ của heathen

So sánh hơnheathener
So sánh nhấtheathenest
Số nhiềuheathens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heathen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của heathen

Câu hỏi thường gặp

heathen nghĩa là gì?

heathen (danh từ, tính từ) nghĩa là người ngoại đạo, người không văn minh, người dốt nát, ngoại đạo.

heathen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heathen: giọng Anh (UK) /ˈhiːðən/, giọng Mỹ (US) /ˈhiːðən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.