philter
UK/ˈfɪltə/
US/ˈfɪltɚ/
giọng máy của trình duyệt
philter nghĩa là bùa mê, ngải.
Nghĩa của philter
Danh từ
- Bùa mê, ngải.
Dạng từ của philter
| Số nhiều | philters |
| Ngôi thứ ba số ít | philters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | philtering |
| Quá khứ phân từ | philtered |
| Quá khứ | philtered |
Nguồn gốc từ philter
Từ, từ, từ..
Câu hỏi thường gặp
philter nghĩa là gì?
philter (danh từ) nghĩa là bùa mê, ngải.
philter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của philter: giọng Anh (UK) /ˈfɪltə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪltɚ/.