TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

philtre

giọng máy của trình duyệt

philtre nghĩa là bùa mê, ngải.

Nghĩa của philtre

Danh từ

  1. Bùa mê, ngải.

Câu hỏi thường gặp

philtre nghĩa là gì?

philtre (danh từ) nghĩa là bùa mê, ngải.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.