philtre
giọng máy của trình duyệt
philtre nghĩa là bùa mê, ngải.
Nghĩa của philtre
Danh từ
- Bùa mê, ngải.
Câu hỏi thường gặp
philtre nghĩa là gì?
philtre (danh từ) nghĩa là bùa mê, ngải.
philtre nghĩa là bùa mê, ngải.
philtre (danh từ) nghĩa là bùa mê, ngải.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.