venesection
US/ˈvɛ.nə.ˌsɛk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
venesection nghĩa là sự mở tĩnh mạch.
Nghĩa của venesection
Danh từ
- Sự trích máu tĩnh mạch; sự mở tĩnh mạch.
Dạng từ của venesection
| Số nhiều | venesections |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với venesection
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
venesection nghĩa là gì?
venesection (danh từ) nghĩa là sự mở tĩnh mạch.
venesection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của venesection: giọng Mỹ (US) /ˈvɛ.nə.ˌsɛk.ʃən/.