TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phlegm

UK/flɛm/ US/flɛm/ giọng máy của trình duyệt

phlegm nghĩa là đờm dãi, tính phớt tỉnh, tính lạnh lùng, đờm.

Nghĩa của phlegm

Danh từ

  1. Y học Đờm dãi.
  2. Tính phớt tỉnh, tính lạnh lùng, tính lờ phờ uể oải.

Dạng từ của phlegm

Số nhiềuphlegms

Họ từ của phlegm

Câu hỏi thường gặp

phlegm nghĩa là gì?

phlegm (danh từ) nghĩa là đờm dãi, tính phớt tỉnh, tính lạnh lùng, đờm.

phlegm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phlegm: giọng Anh (UK) /flɛm/, giọng Mỹ (US) /flɛm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.