phlegm
UK/flɛm/
US/flɛm/
giọng máy của trình duyệt
phlegm nghĩa là đờm dãi, tính phớt tỉnh, tính lạnh lùng, đờm.
Nghĩa của phlegm
Danh từ
- Y học Đờm dãi.
- Tính phớt tỉnh, tính lạnh lùng, tính lờ phờ uể oải.
Dạng từ của phlegm
| Số nhiều | phlegms |
Họ từ của phlegm
Câu hỏi thường gặp
phlegm nghĩa là gì?
phlegm (danh từ) nghĩa là đờm dãi, tính phớt tỉnh, tính lạnh lùng, đờm.
phlegm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phlegm: giọng Anh (UK) /flɛm/, giọng Mỹ (US) /flɛm/.