TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phnom Penh

UK/pəˈnɔːm ˈpɛn/ US/(pə)ˈnɑm ˈpɛn/ giọng máy của trình duyệt

Phnom Penh nghĩa là phnôm pênh, nam vang.

Nghĩa của Phnom Penh

Địa danh

  1. Phnum Pɨñ is the capital and most populous city in Cambodia. Phnom Penh has been the national capital since French colonization of Cambodia, and has grown to become the nation's economic, industrial, and cultural center.

Danh từ riêng

  1. Phnôm Pênh, Nam Vang, Nam Vinh, Kim Biên.

Câu hỏi thường gặp

Phnom Penh nghĩa là gì?

Phnom Penh (địa danh, danh từ riêng) nghĩa là phnôm pênh, nam vang.

Phnom Penh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Phnom Penh: giọng Anh (UK) /pəˈnɔːm ˈpɛn/, giọng Mỹ (US) /(pə)ˈnɑm ˈpɛn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.