pho
UK/fəʊ/
US/foʊ/
giọng máy của trình duyệt
pho nghĩa là món phở, phở.
Nghĩa của pho
Danh từ
- Món phở.
Dạng từ của pho
| Số nhiều | phos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pho
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với pho
- Do you know Pho, a very famous dish in Vietnam? Bạn có biết Phở, một món ăn rất nổi tiếng ở Việt Nam không?
- Hai's older brother has a pho restaurant in Dan Phuong. Anh trai của Hai có mở một tiệm phở ở Đan Phượng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pho nghĩa là gì?
pho (danh từ) nghĩa là món phở, phở.
pho phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pho: giọng Anh (UK) /fəʊ/, giọng Mỹ (US) /foʊ/.