phonology
UK/fəˈnɒləd͡ʒi/
US/fəˈnɑləd͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
phonology nghĩa là âm vị học, hệ thống âm vị, âm vị.
Nghĩa của phonology
Danh từ
- Ngôn ngữ học Âm vị học.
- Hệ thống âm vị (của một ngôn ngữ).
Dạng từ của phonology
| Số nhiều | phonologies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phonology
Đồng nghĩa
Họ từ của phonology
Câu hỏi thường gặp
phonology nghĩa là gì?
phonology (danh từ) nghĩa là âm vị học, hệ thống âm vị, âm vị.
phonology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phonology: giọng Anh (UK) /fəˈnɒləd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /fəˈnɑləd͡ʒi/.