TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phosphine

UK/ˈfɒsfiːn/ US/ˈfɒsfiːn/ giọng máy của trình duyệt

phosphine nghĩa là PH3.

Nghĩa của phosphine

Danh từ

  1. PH3.
  2. Dẫn xuất alkyl hoặc aryl từ chất này, PR3 (trong đó có ít nhất một 1 R khác H)
  3. Chrysaniline, thường là dạng muối.

Dạng từ của phosphine

Số nhiềuphosphines

Họ từ của phosphine

Câu hỏi thường gặp

phosphine nghĩa là gì?

phosphine (danh từ) nghĩa là PH3.

phosphine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phosphine: giọng Anh (UK) /ˈfɒsfiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈfɒsfiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.