phosphine
UK/ˈfɒsfiːn/
US/ˈfɒsfiːn/
giọng máy của trình duyệt
phosphine nghĩa là PH3.
Nghĩa của phosphine
Danh từ
- PH3.
- Dẫn xuất alkyl hoặc aryl từ chất này, PR3 (trong đó có ít nhất một 1 R khác H)
- Chrysaniline, thường là dạng muối.
Dạng từ của phosphine
| Số nhiều | phosphines |
Họ từ của phosphine
Câu hỏi thường gặp
phosphine nghĩa là gì?
phosphine (danh từ) nghĩa là PH3.
phosphine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phosphine: giọng Anh (UK) /ˈfɒsfiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈfɒsfiːn/.