photographic
UK/ˌfəʊtəˈɡɹæfɪk/ giọng máy của trình duyệt
photographic nghĩa là thợ chụp ảnh.
Nghĩa của photographic
Tính từ
- Thuộc Thợ chụp ảnh.
- Như chụp ảnh.
- a photographic style of paintinglối vẽ như chụp ảnh (đủ cả chi tiết)
Dạng từ của photographic
| So sánh hơn | more photographic |
| So sánh nhất | most photographic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với photographic
Đồng nghĩa
Họ từ của photographic
Câu hỏi thường gặp
photographic nghĩa là gì?
photographic (tính từ) nghĩa là thợ chụp ảnh.
photographic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của photographic: giọng Anh (UK) /ˌfəʊtəˈɡɹæfɪk/.