photographer
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fəˈtɒɡ.ɹə.fə/ giọng máy
US/fəˈtɑ.ɡɹə.fɚ/ giọng máy
photographer nghĩa là nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh.
Nghĩa của photographer
Danh từ
- Nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh.
Dạng từ của photographer
| Số nhiều | photographers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với photographer
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với photographer
- I am a photographer. Tôi là một phó nháy.
- I'm a photographer. Tôi là một phó nháy.
- He is a great photographer and is famous for his beautiful pictures. Anh ấy là một nhiếp ảnh gia tuyệt vời và nổi tiếng với những bức ảnh đẹp đẽ của mình.
- The photographer took a picture of me, and I sent my picture to my father. Nhiếp ảnh gia chụp ảnh tôi, và tôi gửi bức ảnh của mình cho bố tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
photographer nghĩa là gì?
photographer (danh từ) nghĩa là nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh.
photographer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của photographer: giọng Anh (UK) /fəˈtɒɡ.ɹə.fə/, giọng Mỹ (US) /fəˈtɑ.ɡɹə.fɚ/.