photogravure
US/ˌfoʊ.tə.ɡrə.ˈvjʊr/
giọng máy của trình duyệt
photogravure nghĩa là ảnh bản kẽm.
Nghĩa của photogravure
Danh từ
- Thuật khắc ảnh trên bản kẽm.
- Ảnh bản kẽm.
Dạng từ của photogravure
| Số nhiều | photogravures |
| Ngôi thứ ba số ít | photogravures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | photogravuring |
| Quá khứ phân từ | photogravured |
| Quá khứ | photogravured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với photogravure
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
photogravure nghĩa là gì?
photogravure (danh từ) nghĩa là ảnh bản kẽm.
photogravure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của photogravure: giọng Mỹ (US) /ˌfoʊ.tə.ɡrə.ˈvjʊr/.