TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rotogravure

US/ˌroʊ.tə.ɡrə.ˈvjʊr/ giọng máy của trình duyệt

rotogravure nghĩa là Cách in (tranh ảnh) bằng máy in quay.

Nghĩa của rotogravure

Danh từ

  1. Cách in (tranh ảnh) bằng máy in quay.
  2. Bức tranh in bằng máy in quay.

Dạng từ của rotogravure

Số nhiềurotogravures

Họ từ của rotogravure

Câu hỏi thường gặp

rotogravure nghĩa là gì?

rotogravure (danh từ) nghĩa là Cách in (tranh ảnh) bằng máy in quay.

rotogravure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rotogravure: giọng Mỹ (US) /ˌroʊ.tə.ɡrə.ˈvjʊr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.