rotogravure
US/ˌroʊ.tə.ɡrə.ˈvjʊr/ giọng máy của trình duyệt
rotogravure nghĩa là Cách in (tranh ảnh) bằng máy in quay.
Nghĩa của rotogravure
Danh từ
- Cách in (tranh ảnh) bằng máy in quay.
- Bức tranh in bằng máy in quay.
Dạng từ của rotogravure
| Số nhiều | rotogravures |
Họ từ của rotogravure
Câu hỏi thường gặp
rotogravure nghĩa là gì?
rotogravure (danh từ) nghĩa là Cách in (tranh ảnh) bằng máy in quay.
rotogravure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rotogravure: giọng Mỹ (US) /ˌroʊ.tə.ɡrə.ˈvjʊr/.