photography
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fəˈtɒɡ.ɹə.fi/
US/fəˈtɑ.ɡɹə.fi/
giọng máy của trình duyệt
photography nghĩa là thuật nhiếp ảnh, thuật chụp ảnh, nhiếp ảnh.
Nghĩa của photography
Danh từ
- Thuật nhiếp ảnh, thuật chụp ảnh; sự chụp ảnh.
Dạng từ của photography
| Số nhiều | photographies |
Họ từ của photography
Câu ví dụ với photography
- Photography and video recording are prohibited. Cấm quay phim, chụp ảnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
photography nghĩa là gì?
photography (danh từ) nghĩa là thuật nhiếp ảnh, thuật chụp ảnh, nhiếp ảnh.
photography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của photography: giọng Anh (UK) /fəˈtɒɡ.ɹə.fi/, giọng Mỹ (US) /fəˈtɑ.ɡɹə.fi/.