photopaper
giọng máy của trình duyệt
photopaper nghĩa là giấy ảnh.
Nghĩa của photopaper
Danh từ
- Giấy ảnh.
Dạng từ của photopaper
| Số nhiều | photopapers |
Câu hỏi thường gặp
photopaper nghĩa là gì?
photopaper (danh từ) nghĩa là giấy ảnh.
photopaper nghĩa là giấy ảnh.
| Số nhiều | photopapers |
photopaper (danh từ) nghĩa là giấy ảnh.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.