TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

physician

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fɪˈzɪʃn̩/ US/fəˈzɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

physician nghĩa là thầy thuốc, người chữa, bác sĩ y khoa, bác sĩ.

Nghĩa của physician

Danh từ

  1. Thầy thuốc.
  2. Nghĩa bóng Người chữa.

Dạng từ của physician

Số nhiềuphysicians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với physician

Đồng nghĩa

Họ từ của physician

Cụm từ, thành ngữ với physician

  • physician in ordinary — Bác sĩ thường nhiệm.

Câu hỏi thường gặp

physician nghĩa là gì?

physician (danh từ) nghĩa là thầy thuốc, người chữa, bác sĩ y khoa, bác sĩ.

physician phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của physician: giọng Anh (UK) /fɪˈzɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /fəˈzɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.