TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

physicist

UK/ˈfɪzɪsɪst/ US/ˈfɪzɪsɪst/ giọng máy của trình duyệt

physicist nghĩa là nhà vật lý học, nhà duy vật, nhà vật lí.

Nghĩa của physicist

Danh từ

  1. Nhà vật lý học.
  2. Nhà duy vật.

Dạng từ của physicist

Số nhiềuphysicists

Họ từ của physicist

Câu hỏi thường gặp

physicist nghĩa là gì?

physicist (danh từ) nghĩa là nhà vật lý học, nhà duy vật, nhà vật lí.

physicist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của physicist: giọng Anh (UK) /ˈfɪzɪsɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪzɪsɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.