physics
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɪz.ɪks/
US/ˈfɪz.ɪks/
giọng máy của trình duyệt
physics nghĩa là vật lý học.
Nghĩa của physics
Danh từ
- Vật lý học.
Họ từ của physics
Câu ví dụ với physics
- I got a B in physics. Tôi được điểm B môn vật lí.
- I don't think physics is an interesting subject. Tôi không nghĩ vật lý là một môn học thú vị.
- My physics teacher doesn't care if I skip classes. Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
physics nghĩa là gì?
physics (danh từ) nghĩa là vật lý học.
physics phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của physics: giọng Anh (UK) /ˈfɪz.ɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪz.ɪks/.