TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

physiocrat

UK/ˈfɪzɪəkɹat/ giọng máy của trình duyệt

physiocrat nghĩa là Người theo phái trọng nông (một môn phái chính trị ở Pháp (thế kỷ) 18).

Nghĩa của physiocrat

Danh từ

  1. Chính trị Người theo phái trọng nông (một môn phái chính trị ở Pháp (thế kỷ) 18).

Dạng từ của physiocrat

Số nhiềuphysiocrats

Câu hỏi thường gặp

physiocrat nghĩa là gì?

physiocrat (danh từ) nghĩa là Người theo phái trọng nông (một môn phái chính trị ở Pháp (thế kỷ) 18).

physiocrat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của physiocrat: giọng Anh (UK) /ˈfɪzɪəkɹat/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.