TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

physiognomic

US/ˌfɪ.zi.əɡ.ˈnɑː.mɪk/ giọng máy của trình duyệt

physiognomic nghĩa là gương mặt, nét mặt.

Nghĩa của physiognomic

Tính từ

  1. Thuộc Gương mặt, (thuộc) nét mặt, (thuộc) diện mạo.

Câu hỏi thường gặp

physiognomic nghĩa là gì?

physiognomic (tính từ) nghĩa là gương mặt, nét mặt.

physiognomic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của physiognomic: giọng Mỹ (US) /ˌfɪ.zi.əɡ.ˈnɑː.mɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.