pianola
UK/pi.əˈnəʊlə/
giọng máy của trình duyệt
pianola nghĩa là Máy chơi pianô tự động ((cũng) piano-player).
Nghĩa của pianola
Danh từ
- Máy chơi pianô tự động ((cũng) piano-player).
Dạng từ của pianola
| Số nhiều | pianolas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pianola
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pianola nghĩa là gì?
pianola (danh từ) nghĩa là Máy chơi pianô tự động ((cũng) piano-player).
pianola phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pianola: giọng Anh (UK) /pi.əˈnəʊlə/.