TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Picasso

UK/pɪˈkæsəʊ/ US/pɪˈkɑːsoʊ/ giọng máy của trình duyệt

Picasso nghĩa là phi cát, pi-ca-sô.

Nghĩa của Picasso

Danh từ riêng

  1. Pi-ca-sô, Phi Cát.

Câu ví dụ với Picasso

  • Picasso was a great artist. Picasso là một họa sĩ vĩ đại.
  • Painters like Picasso are rare. Những hoạ sĩ như Picasso khá là hiếm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Picasso nghĩa là gì?

Picasso (danh từ riêng) nghĩa là phi cát, pi-ca-sô.

Picasso phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Picasso: giọng Anh (UK) /pɪˈkæsəʊ/, giọng Mỹ (US) /pɪˈkɑːsoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.