TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

picayune

UK/ˌpɪkəˈjuːn/ US/ˌpɪkəˈjun/ giọng máy của trình duyệt

picayune nghĩa là đồng tiền lẻ, người tầm thường, người đáng kể, tầm thường.

Nghĩa của picayune

Danh từ

  1. Đồng tiền lẻ (1 đến 5 xu); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (sử học) đồng 5 xu.
  2. Thực vật học Người tầm thường, người đáng kể; vật tầm thường, vật nhỏ mọn, vật không đáng kể.

Tính từ

  1. Tầm thường, hèn hạ, đáng khinh.

Dạng từ của picayune

Số nhiềupicayunes
So sánh hơnmore picayune
So sánh nhấtmost picayune

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với picayune

Đồng nghĩa

Họ từ của picayune

Câu hỏi thường gặp

picayune nghĩa là gì?

picayune (danh từ, tính từ) nghĩa là đồng tiền lẻ, người tầm thường, người đáng kể, tầm thường.

picayune phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của picayune: giọng Anh (UK) /ˌpɪkəˈjuːn/, giọng Mỹ (US) /ˌpɪkəˈjun/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.