TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

picaroon

UK/ˌpɪkəˈɹuːn/ US/ˌpɪkəˈɹuːn/ giọng máy của trình duyệt

picaroon nghĩa là kẻ bất lương, kể cướp, tàu cướp biển, ăn cướp.

Nghĩa của picaroon

Danh từ

  1. Kẻ bất lương, kể cướp, kẻ trộm.
  2. Tàu cướp biển.

Nội động từ

  1. Ăn cướp, dở trò kẻ cướp.

Dạng từ của picaroon

Số nhiềupicaroons
Ngôi thứ ba số ítpicaroons
Hiện tại phân từ (-ing)picarooning
Quá khứ phân từpicarooned
Quá khứpicarooned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với picaroon

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

picaroon nghĩa là gì?

picaroon (danh từ, nội động từ) nghĩa là kẻ bất lương, kể cướp, tàu cướp biển, ăn cướp.

picaroon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của picaroon: giọng Anh (UK) /ˌpɪkəˈɹuːn/, giọng Mỹ (US) /ˌpɪkəˈɹuːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.