pick a fight
US/ˌpɪk ə ˈfaɪt/
giọng máy của trình duyệt
pick a fight nghĩa là cà khịa.
Nghĩa của pick a fight
Cụm động từ
- chủ ý bắt đầu đánh nhau.
- Some kids were teasing him, trying to pick a fightcó mấy đứa bé chọc nó, muốn đánh nhau
Dạng từ của pick a fight
| Ngôi thứ ba số ít | picks a fight |
| Hiện tại phân từ (-ing) | picking a fight |
| Quá khứ phân từ | picked a fight |
| Quá khứ | picked a fight |
Câu ví dụ với pick a fight
- To pick a fight with her, that's courageous. Gây sự với cô ấy, dũng cảm đấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pick a fight nghĩa là gì?
pick a fight (cụm động từ) nghĩa là cà khịa.
pick a fight phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pick a fight: giọng Mỹ (US) /ˌpɪk ə ˈfaɪt/.