pick oneself up
giọng máy của trình duyệt
pick oneself up nghĩa là đứng dậy, ngồi dậy.
Nghĩa của pick oneself up
Cụm từ
- Đứng dậy, ngồi dậy (sau khi ngã).
Câu ví dụ với pick oneself up
- I'm tired of picking up after you. Tôi rất mệt khi phải đuổi theo bạn
- I'm off to pick up Tom. Tôi đi đón Tom đây.
- I hope that the economy picks up soon. Tôi mong là kinh tế sẽ sớm phục hồi.
- He picked up that habit from his father. Anh ấy học thói quen đó từ cha của mình.
- I'll pick up our coats from the cloakroom. Tôi sẽ lấy áo khoác của chúng ta khỏi phòng giữ đồ.
- I picked up the cat. Tôi đã nhặt con mèo lên.
- Why didn't any of you pick up the phone? Sao không ai trong số các bạn nghe điện thoại thế?
- Tom picked up the bottle, but had trouble opening it. Tom nhặt cái chai lên, nhưng gặp khó khăn với việc mở nó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pick oneself up nghĩa là gì?
pick oneself up (cụm từ) nghĩa là đứng dậy, ngồi dậy.