TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pick

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/pɪk/ US/pɪk/ giọng máy của trình duyệt

pick nghĩa là sự chọn lọc, sự chọn lựa, người được chọn, cái được chọn.

Nghĩa của pick

Danh từ

  1. Sự chọn lọc, sự chọn lựa.
  2. Người được chọn, cái được chọn.
  3. Phần chọn lọc, phần tinh hoa, phần tốt nhất.
    • the pick of the armyphần tinh nhuệ trong quân đội
  4. Cuốc chim.
  5. Dụng cụ nhọn (để đâm, xoi, xỉa, đục, giùi).

Ngoại động từ

  1. Cuốc (đất...); đào, khoét (lỗ...).
  2. Xỉa (răng...).
  3. Hái (hoa, quả).
  4. Mổ, nhặt (thóc...).
  5. Lóc thịt, gỡ thịt (một khúc xương).
  6. Nhổ (lông gà, vịt...).
  7. Ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí; (thông tục) ăn.
  8. Mở, cạy (khoá), móc (túi), ngoáy (mũi).
    • to pick someone's pocketmóc túi của ai, ăn cắp của ai
    • to pick a lockmở khoá bằng móc
  9. Xé tơi ra, xé đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra.
    • to pick oakumtước dây thừng lấy xơ gai
    • to pick something to piecesxé tơi cái gì ra
  10. Búng (đàn ghita...).
  11. Chọn, chọn lựa kỹ càng.
    • to pick one's wordsnói năng cẩn thận, chọn từng lời
    • to pick one's way (steps)đi rón rén từng bước, đi thận trọng từng bước
  12. Gây, kiếm (chuyện...).
    • to pick a quarrel with somebodygây chuyện cãi nhau với ai

Nội động từ

  1. Mổ (gà, vịt...); ăn nhỏ nhẻ, ăn tí một (người); (thông tục) ăn.
  2. Móc túi, ăn cắp.
    • to pick and stealăn cắp vặt
  3. Chọn lựa kỹ lưỡng.
    • to pick and choosekén cá chọn canh

Dạng từ của pick

Số nhiềupicks
Ngôi thứ ba số ítpicks
Hiện tại phân từ (-ing)picking
Quá khứ phân từpicked
Quá khứpicked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pick

Đồng nghĩa

Họ từ của pick

Cụm từ, thành ngữ với pick

  • to pick at — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) La rầy, rầy rà (ai); Chế nhạo, chế giễu (ai).
  • to pick off — Tước đi, vặt đi, nhổ đi; Lần lượt bắn gục (từng người...).
  • to pick out — Nhổ ra; Chọn cử, chọn ra, phân biệt ra; Làm nổi bật ra; Hiểu ra (ý nghĩa một đoạn văn).
  • to pick up — Cuốc, vỡ (đất); Nhặt lên; nhặt được, vớ được, kiếm được; Tình cờ làm quen (ai); làm quen với (ai); Vớt (những người bị đắm tàu...); nhổ (neo...).
  • to pick oneself up — Đứng dậy, ngồi dậy (sau khi ngã).
  • to pick somebody to pieces — (Nghĩa bóng) Đả kích ai, chỉ trích ai kịch liệt.
  • pick a fight — chủ ý bắt đầu đánh nhau.
  • pick holes in — Tìm khuyết điểm, bới lông tìm vết.
  • pick one's nose — Ngoáy mũi, cạy rỉ mũi.
  • pick somebody's brain — Moi và dùng những ý kiến của ai.
  • pick up the gauntlet — Nhận đấu, nhận lời thách.

Câu ví dụ với pick

  • I'll come to pick it up later. Tôi sẽ đi lấy nó sau.
  • I'll pick you up tomorrow after work. Tôi sẽ đón bạn vào ngày mai sau khi xong việc.
  • I have a bone to pick with you. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn
  • Let's pick flowers from the garden. Hãy đi hái hoa trong vườn nào.
  • Don't forget to pick me up tomorrow morning. Đừng quên đến đón em sáng mai.
  • Tom says that he'll pick Mary up at 2:30. Tom nói là Tom sẽ đón Mary lúc 2 rưỡi.
  • I have to pick some flowers. Tôi phải hái một ít hoa.
  • To pick a fight with her, that's courageous. Gây sự với cô ấy, dũng cảm đấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pick nghĩa là gì?

pick (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự chọn lọc, sự chọn lựa, người được chọn, cái được chọn.

pick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pick: giọng Anh (UK) /pɪk/, giọng Mỹ (US) /pɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.