pick off
giọng máy của trình duyệt
pick off nghĩa là tước đi, vặt đi, lần lượt bắn gục.
Nghĩa của pick off
Cụm động từ
- Tước đi, vặt đi, nhổ đi.
- Lần lượt bắn gục (từng người...).
Dạng từ của pick off
| Ngôi thứ ba số ít | picks off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | picking off |
| Quá khứ phân từ | picked off |
| Quá khứ | picked off |
| Số nhiều | pick offs |
Câu hỏi thường gặp
pick off nghĩa là gì?
pick off (cụm động từ) nghĩa là tước đi, vặt đi, lần lượt bắn gục.