TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pick off

giọng máy của trình duyệt

pick off nghĩa là tước đi, vặt đi, lần lượt bắn gục.

Nghĩa của pick off

Cụm động từ

  1. Tước đi, vặt đi, nhổ đi.
  2. Lần lượt bắn gục (từng người...).

Dạng từ của pick off

Ngôi thứ ba số ítpicks off
Hiện tại phân từ (-ing)picking off
Quá khứ phân từpicked off
Quá khứpicked off
Số nhiềupick offs

Câu hỏi thường gặp

pick off nghĩa là gì?

pick off (cụm động từ) nghĩa là tước đi, vặt đi, lần lượt bắn gục.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.