TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pickings

UK/ˈpɪkɪŋz/ US/ˈpɪkɪŋz/ giọng máy của trình duyệt

pickings nghĩa là đồ nhặt mót được, đồ thừa, món bở, bổng lộc.

Nghĩa của pickings

Danh từ

  1. Đồ nhặt mót được; đồ thừa, vụn thừa.
  2. Món bở; bổng lộc, đồ thừa hưởng, tiền đãi ngoài, tiền diêm thuốc.

Câu hỏi thường gặp

pickings nghĩa là gì?

pickings (danh từ) nghĩa là đồ nhặt mót được, đồ thừa, món bở, bổng lộc.

pickings phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pickings: giọng Anh (UK) /ˈpɪkɪŋz/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪkɪŋz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.