pickings
UK/ˈpɪkɪŋz/
US/ˈpɪkɪŋz/
giọng máy của trình duyệt
pickings nghĩa là đồ nhặt mót được, đồ thừa, món bở, bổng lộc.
Nghĩa của pickings
Danh từ
- Đồ nhặt mót được; đồ thừa, vụn thừa.
- Món bở; bổng lộc, đồ thừa hưởng, tiền đãi ngoài, tiền diêm thuốc.
Câu hỏi thường gặp
pickings nghĩa là gì?
pickings (danh từ) nghĩa là đồ nhặt mót được, đồ thừa, món bở, bổng lộc.
pickings phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pickings: giọng Anh (UK) /ˈpɪkɪŋz/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪkɪŋz/.