pickle
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɪkəl/
US/ˈpɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
pickle nghĩa là nước giầm, rau giấm, hoa quả giấm, giấm.
Nghĩa của pickle
Danh từ
- Nước giầm (như giấm, nước mắm... để giầm rau thịt...).
- số nhiều Rau giấm, hoa quả giấm, dưa góp.
- onion picklesdưa hành giấm, hành ngâm giấm
- mango picklesxoài ngâm giấm
- vegetable picklesdưa góp
- Dung dịch axit để tẩy...
- Hoàn cảnh.
- to be in a sad picklelâm vào hoàn cảnh đáng buồn
- Đứa bé tinh nghịch.
- Mỹ Người quạu cọ, người khó chịu.
Ngoại động từ
- Giấm (củ cải, hành, thịt... vào giấm...).
- hàng hải Xát muối giấm vào (lưng ai) (sau khi đánh đòn).
Dạng từ của pickle
| Số nhiều | pickles |
| Ngôi thứ ba số ít | pickles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pickling |
| Quá khứ phân từ | pickled |
| Quá khứ | pickled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pickle
Đồng nghĩa
Họ từ của pickle
Cụm từ, thành ngữ với pickle
- to have a rod in pickle for somebody — Để sẵn cái roi cho ai một trận đích đáng.
Câu hỏi thường gặp
pickle nghĩa là gì?
pickle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nước giầm, rau giấm, hoa quả giấm, giấm.
pickle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pickle: giọng Anh (UK) /ˈpɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪkəl/.