TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

picking

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɪkɪŋ/ US/ˈpɪkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

picking nghĩa là sự cuốc, sự đào, sự hái.

Nghĩa của picking

Danh từ

  1. Sự cuốc, sự đào, sự khoét.
  2. Sự hái (hoa, quả).
  3. Sự mổ (thóc...).
  4. Sự nhặt (rau...).
  5. Sự nhổ (lông...).
  6. Sự mở, sự cạy (ổ khoá); sự móc túi, sự ăn cắp.
    • picking and stealingsự ăn cắp vặt
  7. Sự chọn lựa.
  8. Số nhiều Đồ nhặt mót được.
  9. Số nhiều Đồ thừa, vụn thừa.
  10. Số nhiều Bổng lộc; đồ thừa hưởng, tiền đãi ngoài, tiền diêm thuốc.

Dạng từ của picking

Số nhiềupickings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với picking

Đồng nghĩa

Họ từ của picking

Câu ví dụ với picking

  • I'm tired of picking up after you. Tôi rất mệt khi phải đuổi theo bạn

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

picking nghĩa là gì?

picking (danh từ) nghĩa là sự cuốc, sự đào, sự hái.

picking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của picking: giọng Anh (UK) /ˈpɪkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪkɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.