picking
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɪkɪŋ/
US/ˈpɪkɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
picking nghĩa là sự cuốc, sự đào, sự hái.
Nghĩa của picking
Danh từ
- Sự cuốc, sự đào, sự khoét.
- Sự hái (hoa, quả).
- Sự mổ (thóc...).
- Sự nhặt (rau...).
- Sự nhổ (lông...).
- Sự mở, sự cạy (ổ khoá); sự móc túi, sự ăn cắp.
- picking and stealingsự ăn cắp vặt
- Sự chọn lựa.
- Số nhiều Đồ nhặt mót được.
- Số nhiều Đồ thừa, vụn thừa.
- Số nhiều Bổng lộc; đồ thừa hưởng, tiền đãi ngoài, tiền diêm thuốc.
Dạng từ của picking
| Số nhiều | pickings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với picking
Đồng nghĩa
Họ từ của picking
Câu ví dụ với picking
- I'm tired of picking up after you. Tôi rất mệt khi phải đuổi theo bạn
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
picking nghĩa là gì?
picking (danh từ) nghĩa là sự cuốc, sự đào, sự hái.
picking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của picking: giọng Anh (UK) /ˈpɪkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪkɪŋ/.