TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pickled

US/ˈpɪ.kəld/ giọng máy của trình duyệt

pickled nghĩa là giầm, ngâm giấm, say rượu.

Nghĩa của pickled

Tính từ

  1. Giầm, ngâm giấm, giầm nước mắm (củ cải, hành, thịt...).
  2. Từ lóng Say rượu.

Dạng từ của pickled

So sánh hơnmore pickled
So sánh nhấtmost pickled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pickled

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pickled nghĩa là gì?

pickled (tính từ) nghĩa là giầm, ngâm giấm, say rượu.

pickled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pickled: giọng Mỹ (US) /ˈpɪ.kəld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.