pickled
US/ˈpɪ.kəld/
giọng máy của trình duyệt
pickled nghĩa là giầm, ngâm giấm, say rượu.
Nghĩa của pickled
Tính từ
- Giầm, ngâm giấm, giầm nước mắm (củ cải, hành, thịt...).
- Từ lóng Say rượu.
Dạng từ của pickled
| So sánh hơn | more pickled |
| So sánh nhất | most pickled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pickled
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pickled nghĩa là gì?
pickled (tính từ) nghĩa là giầm, ngâm giấm, say rượu.
pickled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pickled: giọng Mỹ (US) /ˈpɪ.kəld/.