picotee
US/ˌpɪ.kə.ˈti/
giọng máy của trình duyệt
picotee nghĩa là Hoa cẩm chướng cánh viền.
Nghĩa của picotee
Danh từ
- Thực vật học Hoa cẩm chướng cánh viền.
Dạng từ của picotee
| Số nhiều | picotees |
Câu hỏi thường gặp
picotee nghĩa là gì?
picotee (danh từ) nghĩa là Hoa cẩm chướng cánh viền.
picotee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của picotee: giọng Mỹ (US) /ˌpɪ.kə.ˈti/.