TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

picotee

US/ˌpɪ.kə.ˈti/ giọng máy của trình duyệt

picotee nghĩa là Hoa cẩm chướng cánh viền.

Nghĩa của picotee

Danh từ

  1. Thực vật học Hoa cẩm chướng cánh viền.

Dạng từ của picotee

Số nhiềupicotees

Câu hỏi thường gặp

picotee nghĩa là gì?

picotee (danh từ) nghĩa là Hoa cẩm chướng cánh viền.

picotee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của picotee: giọng Mỹ (US) /ˌpɪ.kə.ˈti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.