pictogram
UK/ˈpɪk.tə.ɡɹæm/
US/ˈpɪk.tə.ɡɹæm/
giọng máy của trình duyệt
pictogram nghĩa là lối chữ hình vẽ, chữ tượng hình.
Nghĩa của pictogram
Danh từ
- Lối chữ hình vẽ, chữ tượng hình (để diễn đạt của người nguyên thuỷ).
Dạng từ của pictogram
| Số nhiều | pictograms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pictogram
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pictogram nghĩa là gì?
pictogram (danh từ) nghĩa là lối chữ hình vẽ, chữ tượng hình.
pictogram phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pictogram: giọng Anh (UK) /ˈpɪk.tə.ɡɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪk.tə.ɡɹæm/.