TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pictogram

UK/ˈpɪk.tə.ɡɹæm/ US/ˈpɪk.tə.ɡɹæm/ giọng máy của trình duyệt

pictogram nghĩa là lối chữ hình vẽ, chữ tượng hình.

Nghĩa của pictogram

Danh từ

  1. Lối chữ hình vẽ, chữ tượng hình (để diễn đạt của người nguyên thuỷ).

Dạng từ của pictogram

Số nhiềupictograms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pictogram

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pictogram nghĩa là gì?

pictogram (danh từ) nghĩa là lối chữ hình vẽ, chữ tượng hình.

pictogram phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pictogram: giọng Anh (UK) /ˈpɪk.tə.ɡɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪk.tə.ɡɹæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.