Công việc trả lương theo số lượng sản phẩm làm ra (chứ không phải theo giờ); việc khoán.
Câu hỏi thường gặp
piecework nghĩa là gì?
piecework (danh từ) nghĩa là việc khoán.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.