TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pied

UK/paɪd/ US/paɪd/ giọng máy của trình duyệt

pied nghĩa là lẫn màu, pha nhiều màu, khoang, vá.

Nghĩa của pied

Tính từ

  1. Lẫn màu, pha nhiều màu.
  2. Khoang (chó), vá (ngựa).

Dạng từ của pied

So sánh hơnmore pied
So sánh nhấtmost pied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pied

Đồng nghĩa

Họ từ của pied

Câu hỏi thường gặp

pied nghĩa là gì?

pied (tính từ) nghĩa là lẫn màu, pha nhiều màu, khoang, vá.

pied phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pied: giọng Anh (UK) /paɪd/, giọng Mỹ (US) /paɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.