pied
UK/paɪd/
US/paɪd/
giọng máy của trình duyệt
pied nghĩa là lẫn màu, pha nhiều màu, khoang, vá.
Nghĩa của pied
Tính từ
- Lẫn màu, pha nhiều màu.
- Khoang (chó), vá (ngựa).
Dạng từ của pied
| So sánh hơn | more pied |
| So sánh nhất | most pied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pied
Đồng nghĩa
Họ từ của pied
Câu hỏi thường gặp
pied nghĩa là gì?
pied (tính từ) nghĩa là lẫn màu, pha nhiều màu, khoang, vá.
pied phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pied: giọng Anh (UK) /paɪd/, giọng Mỹ (US) /paɪd/.