TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɪə/ US/pɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

pier nghĩa là bến tàu, cầu tàu, đạp ngăn sóng.

Nghĩa của pier

Danh từ

  1. Bến tàu (nhô ra ngoài); cầu tàu.
  2. Đạp ngăn sóng (ở hải cảng).
  3. Cầu dạo chơi (chạy ra biển).
  4. Chân cầu.
  5. Kiến trúc Trụ, cột trụ; trụ giữa hai cửa s.

Dạng từ của pier

Số nhiềupiers

Họ từ của pier

Câu hỏi thường gặp

pier nghĩa là gì?

pier (danh từ) nghĩa là bến tàu, cầu tàu, đạp ngăn sóng.

pier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pier: giọng Anh (UK) /pɪə/, giọng Mỹ (US) /pɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.