TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pieman

US giọng người thật

pieman nghĩa là Người bán bánh ba-tê, người bán bánh nướng nhân ngọt.

Nghĩa của pieman

Danh từ

  1. Người bán bánh ba-tê, người bán bánh nướng nhân ngọt.

Dạng từ của pieman

Số nhiềupiemen

Câu hỏi thường gặp

pieman nghĩa là gì?

pieman (danh từ) nghĩa là Người bán bánh ba-tê, người bán bánh nướng nhân ngọt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.