TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pier-glass

US/ˈpɪr.ˈɡlæs/ giọng máy của trình duyệt

pier-glass nghĩa là gương lớn.

Nghĩa của pier-glass

Danh từ

  1. Gương lớn (soi cả người, thường đặt ở trụ giữa hai cửa sổ).

Dạng từ của pier-glass

Số nhiềupier glasses

Câu hỏi thường gặp

pier-glass nghĩa là gì?

pier-glass (danh từ) nghĩa là gương lớn.

pier-glass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pier-glass: giọng Mỹ (US) /ˈpɪr.ˈɡlæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.