TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pierce

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɪəs/ US/pɪɹs/ giọng máy của trình duyệt

pierce nghĩa là đâm, chọc, khoét lỗ, khui lỗ.

Nghĩa của pierce

Ngoại động từ

  1. Đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim...).
  2. Khoét lỗ, khui lỗ (thùng rượu...); xỏ lỗ (tai...).
  3. Chọc thủng, xông qua, xuyên qua.
    • to pierce the lines of the enemychọc thủng phòng tuyến địch, xông qua phòng tuyến địch
  4. Nghĩa bóng Xuyên thấu, xoi mói (cái nhìn...), làm buốt thấu (rét...); làm nhức buốt, làm nhức nhối (đau...); làm nhức óc (tiếng thét...).

Nội động từ

  1. + through, into Xuyên qua, chọc qua, xuyên vào, chọc vào.

Dạng từ của pierce

Ngôi thứ ba số ítpierces
Hiện tại phân từ (-ing)piercing
Quá khứ phân từpierced
Quá khứpierced
Số nhiềupierces

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pierce

Đồng nghĩa

Họ từ của pierce

Câu hỏi thường gặp

pierce nghĩa là gì?

pierce (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đâm, chọc, khoét lỗ, khui lỗ.

pierce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pierce: giọng Anh (UK) /pɪəs/, giọng Mỹ (US) /pɪɹs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.