pierce
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɪəs/
US/pɪɹs/
giọng máy của trình duyệt
pierce nghĩa là đâm, chọc, khoét lỗ, khui lỗ.
Nghĩa của pierce
Ngoại động từ
- Đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim...).
- Khoét lỗ, khui lỗ (thùng rượu...); xỏ lỗ (tai...).
- Chọc thủng, xông qua, xuyên qua.
- to pierce the lines of the enemychọc thủng phòng tuyến địch, xông qua phòng tuyến địch
- Nghĩa bóng Xuyên thấu, xoi mói (cái nhìn...), làm buốt thấu (rét...); làm nhức buốt, làm nhức nhối (đau...); làm nhức óc (tiếng thét...).
Nội động từ
- + through, into Xuyên qua, chọc qua, xuyên vào, chọc vào.
Dạng từ của pierce
| Ngôi thứ ba số ít | pierces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | piercing |
| Quá khứ phân từ | pierced |
| Quá khứ | pierced |
| Số nhiều | pierces |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pierce
Đồng nghĩa
Họ từ của pierce
Câu hỏi thường gặp
pierce nghĩa là gì?
pierce (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đâm, chọc, khoét lỗ, khui lỗ.
pierce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pierce: giọng Anh (UK) /pɪəs/, giọng Mỹ (US) /pɪɹs/.