piercer
US/ˈpɪr.sɜː/
giọng máy của trình duyệt
piercer nghĩa là cái đột lỗ, mũi đột.
Nghĩa của piercer
Danh từ
- Kỹ thuật Cái đột lỗ, mũi đột, mũi khoan, giùi.
Dạng từ của piercer
| Số nhiều | piercers |
Câu hỏi thường gặp
piercer nghĩa là gì?
piercer (danh từ) nghĩa là cái đột lỗ, mũi đột.
piercer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piercer: giọng Mỹ (US) /ˈpɪr.sɜː/.