TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piercing

UK/ˈpɪəsɪŋ/ US/ˈpɪɹsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

piercing nghĩa là nhọc sắc, xoi mói, buốt thấu xương, nghệ thuật xỏ khuyên.

Nghĩa của piercing

Tính từ

  1. Nhọc sắc.
  2. Xoi mói (cái nhìn); buốt thấu xương (lạnh); nhức nhối (đau...); nhức óc (tiếng la thét); sắc sảo, sâu sắc (cách nhận định); châm chọc (lời nhận xét).

Danh từ

  1. Nghệ thuật xỏ khuyên (tai, lưỡi,...)

Dạng từ của piercing

Số nhiềupiercings
So sánh hơnmore piercing
So sánh nhấtmost piercing

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piercing

Đồng nghĩa

Họ từ của piercing

Câu hỏi thường gặp

piercing nghĩa là gì?

piercing (tính từ, danh từ) nghĩa là nhọc sắc, xoi mói, buốt thấu xương, nghệ thuật xỏ khuyên.

piercing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piercing: giọng Anh (UK) /ˈpɪəsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪɹsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.