piercing
UK/ˈpɪəsɪŋ/
US/ˈpɪɹsɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
piercing nghĩa là nhọc sắc, xoi mói, buốt thấu xương, nghệ thuật xỏ khuyên.
Nghĩa của piercing
Tính từ
- Nhọc sắc.
- Xoi mói (cái nhìn); buốt thấu xương (lạnh); nhức nhối (đau...); nhức óc (tiếng la thét); sắc sảo, sâu sắc (cách nhận định); châm chọc (lời nhận xét).
Danh từ
- Nghệ thuật xỏ khuyên (tai, lưỡi,...)
Dạng từ của piercing
| Số nhiều | piercings |
| So sánh hơn | more piercing |
| So sánh nhất | most piercing |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piercing
Đồng nghĩa
Họ từ của piercing
Câu hỏi thường gặp
piercing nghĩa là gì?
piercing (tính từ, danh từ) nghĩa là nhọc sắc, xoi mói, buốt thấu xương, nghệ thuật xỏ khuyên.
piercing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piercing: giọng Anh (UK) /ˈpɪəsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪɹsɪŋ/.